Biểu Phí

TÀI TRỢ THƯƠNG MẠI

MÃ PHÍ . DANH MỤC CÁC LOẠI PHÍ MỨC PHÍ ÁP DỤNG Ghi chú
MỨC PHÍ ST TỐI THIỂU CABLE CHARG
. I NHẬP KHẨU . . . .
. 1 Thư tín dụng ( L/C ) . . . .
G001 1.1 Phát hành L/C 0.15%/tháng/giá trị L/C kể từ ngày phát hành đến ngày đến hạn 40 USD 40USD .
. 1.2 Sửa đổi L/C (Nếu 1 đơn sửa đổi của khách hàng gồm nhiều nội dung sửa đổi, thu phí bằng tổng các mức phí sửa đổi. Trường hợp sửa đổi 3 nội dung trở lên sẽ không thu phí sửa đổi khác Tổng phí thu khách hàng tối đa 400 USD). . . . .
G002 . Sửa đổi tăng tiền. 0.15%/tháng 20 USD 20 USD .
G003 . Sửa đổi gia hạn ngày hiệu lực 0.15%/tháng 20 USD 20 USD .
G004 . Sửa đổi khác 20 USD . 20 USD .
G005 1.3 Hủy L/C 30 USD . 20 USD .
. 1.4 Thanh toán hộ chứng từ . . . .
G006 . − Thanh toán bộ chứng từ đòi tiền theo L/C trả ngay 0.125% giá trị bộ chứng từ 30 USD 20 USD .
G007 . − Thanh toán bộ chứng từ đòi tiền theo L/C trả chậm 0.125% giá trị bộ chứng từ 30 USD 20 USD .
G008 . + Chấp nhận hối phiếu trả chậm 0.1% tháng 30 USD . .
G009 . + Sửa đổi hối phiếu trả chậm 30 USD . . .
. 1.5 Bảo lãnh nhận hàng . . . .
G010 . Bảo lãnh nhận hàng theo L/C 30 USD . . .
G011 . Bảo lãnh nhận hàng không theo L/C ( inward collection Bill) 0.30% 30 USD . .
. 1.6 Ký hậu vận đơn . . . .
G012 . Ký hậu vận đơn theo L/C Miễn phí . . .
G013 . Ký hậu vận đơn không theo L/C 20 USD . . .
. 2 Nhờ thu . . . .
G014 2.1 Thông báo nhờ thu 30 USD . 20 USD .
G015 2.2 Thanh toán nhờ thu 0.15%/amount . 20 USD .
G016 2.3 Hủy nhờ thu 20 USD . 20 USD .
. II XUẤT KHẨU . . . .
. 1 Thư tín dụng ( L/C ) . . . .
. 1.1 Thông báo L/C . . . .
G017 . Thông báo Pre-advising 15 USD . . .
G018 . L/C nhận trực tiếp từ ngân hàng phát hành 30 USD . . .
G019 . L/C nhận từ ngân hàng trong nước thông báo tiếp 20 USD + phí từ ngân hàng thứ nhất . . .
G020 1.2 Thông báo sửa đổi 30 USD . . .
G021 1.3 Xác nhận L/C 0.35%/tháng . 20 USD .
. 1.4 Xác nhận sửa đổi L/C . . . .
G022 . Xác nhận sửa đổi tăng tiền 0.35%/tháng . 20 USD .
G023 . Xác nhận sửa đổi gia hạn ngày hiệu lực 0.35%/tháng . 20 USD .
G024 . Xác nhận sửa đổi khác 30 USD . 20 USD .
G025 1.5 Hủy L/C 30 USD . 20 USD .
. 2 Bộ chứng từ theo L/C . . . .
G026 2.1 Kiểm tra bộ chứng từ XK DHL'S charge (miễn phí kiểm tra) . . .
G027 2.2 Thanh toán bộ chứng từ 0.15%/amount 50 USD . .
. 3 Nhờ thu kèm chứng từ . . . .
G028 3.1 Gửi bộ chứng từ nhờ thu 30 USD + DHL' charge . . .
G029 3.2 Thanh toán bộ chứng từ 0.15%/amount 50 USD . .
G030 3.3 Sửa đổi chỉ dẫn đòi tiền 30 USD . . .
G031 3.4 Hủy nhờ thu 20 USD . . .
G032 3.5 Bị từ chối thanh toán nhờ thu 20 USD + DHL's charge . . .
. 4 Chuyển nhượng thư tín dụng . . . .
G033 . Người thụ hưởng trong nước 0.1%/amount 50 USD . .
G034 . Người thụ hưởng ngoài nước 0.125%/amount 50 USD + subject to arrange . .
. 5 Xác nhận . . . .
G035 5.1 Xác nhận khi chuyển nhượng 0.125%/amount 50 USD 20 USD .
G036 5.2 Xác nhận sửa đổi L/C 0.35%/amount . 20 USD .
G037 5.3 Xác nhận sửa đổi khác 30 USD . 20 USD .
G038 6 Hủy L/C 30 USD . 20 USD .
G039 7 Chiết khấu theo thỏa thuận . . .
. III BẢO LÃNH . . . .
. 1 Thông báo bảo lãnh của NH nước ngoài . . . .
G040 1.1 Thông báo phát hành 30 USD . . .
G041 1.2 Thông báo sửa đổi 30 USD . . .
G042 1.3 Thông báo huỷ 30 USD . . .
. 1.4 Đòi tiền theo bảo lãnh đã thông báo . . . .
G043 . − Gửi đòi tiền theo thỏa thuận . . .
G044 . − Thanh toán . . .
. 2 Phát hành Bảo lãnh . . . .
G045 2.1 Phát hành 0.1%/amount 100 USD . .
. 2.2 Sửa đổi . . . .
G046 . − Sửa đổi tăng tiền 0.1%/amount 100 USD . .
G047 . − Sửa đổi gia hạn ngày hiệu lực 0.1%/amount 100 USD . .
G048 . − Sửa đổi khác 50 USD . . .
. IV PHÍ KHÁC . . . .
. 1 Phí thu nước ngoài trong thanh toán L/C, nhờ thu . . . .
. 1.1 Phí bất đồng, điện phí và phí hoàn trả thu khi thanh toán bộ chứng từ theo L/C . . . .
. 1.1.1 Trị giá giao dịch (USD)/ngoại tệ khác quy đổi tương đương trừ EUR,GBP . . . .
G049 . Bill ≤ 100.000 Phí bất đồng 100 USD + phí hoàn trả 60 USD . 60 USD .
G050 . 100.000 < Bill ≤ 500.000 Phí bất đồng 100 USD + phí hoàn trả 60 USD . 60 USD .
G051 . 500.000 < Bill ≤ 1.000.000 Phí bất đồng 100 USD + phí hoàn trả 120 USD . 80 USD .
G052 . 1.000.000 < Bill ≤ 5.000.000 Phí bất đồng 150 USD + phí hoàn trả 150 USD . 100 USD .
G053 . 5.000.000 < Bill Phí bất đồng 200 USD + phí hoàn trả 160 USD . 120 USD .
. 1.1.2 Trị giá giao dịch tính theo EUR/GBP . . . .
G054 . Bill ≤70.000 Phí bất đồng 50 EUR/GBP + phí hoàn trả 40 EUR/GBP . 40 EUR/GBP .
G055 . 70.000 < Bill ≤ 300.000 Phí bất đồng 70 EUR/GBP + phí hoàn trả 40 EUR/GBP . 40 EUR/GBP .
G056 . 300.000 < Bill ≤ 700.000 Phí bất đồng 100 EUR/GBP + phí hoàn trả 60 EUR/GBP . 60 EUR/GBP .
G057 . 700.000 < Bill ≤ 3.000.000 Phí bất đồng 120 EUR/GBP + phí hoàn trả 100 EUR/GBP . 100 EUR/GBP .
G058 . 3.000.000 < Bill Phí bất đồng 150 EUR/GBP + phí hoàn trả 120 EUR/GBP . 120 EUR/GBP .
G059 1.2 Phí thu khi bộ chứng từ xuất trình sau 15 ngày từ ngày L/C hết hạn (Post expiration) 20USD/EUR/GBP . . .
G060 1.3 Phí xử lý bộ chứng từ nhận trực tiếp từ người bán nước ngoài không qua ngân hàng chuyển chứng từ (handling fee) 50USD/40EUR/40GBP . . .
G061 1.4 Điện trả lời tra soát do lỗi phát sinh từ BIDC miễn phí . . .
G062 1.5 Điện trả lời tra soát do lỗi bên phía nước ngoài 20USD/EUR/GBP/1 điện . . .
G063 1.6 Thanh toán nhờ thu: thu 60USD/50EUR/50GBP cable cost + 80USD/60EUR/ 60GBP reimbursement/payment charge.
Trong trường hợp Ngân hàng nước ngoài không yêu cầu làm điện thông báo thanh toán (MT400) thì chỉ thu 80USD/60EUR/ 60GBP reimbursement/payment charge
. . . .
G064 1.7 Khi mở L/C quy định điều khoản: Ngân hàng chiết khấu/Ngân hàng xuất trình gửi 1 bộ chứng từ copy cho ngân hàng phát hành để lưu hồ sơ,
trong trường hợp không gửi sẽ thu 10USD/10EUR/10GBP
. . . .
G065 1.8 Trường hợp mở L/C và thanh toán bộ chứng từ qua ngân hàng tại Việt Nam, phí bất đồng và phí L/C hết hạn quá 15 ngày thu theo biểu phí trên, điện phí thu 30USD (hoặc 20EUR/GBP) và không thu phí hoàn trả . . . .
G066 2 Phí bưu điện Theo phụ lục đính kèm . . .

HEAD OFFICE
No. #370 Preah Monivong Blvd, Boeung keng kang I, Khan Chamkarmon, Phnom Penh, Cambodia
Tel: (855-23) 210 044, Fax: (855-23) 220 511
Email: info@bidc.com.kh Website: www.bidc.com.kh